越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“ngắn hạn” (1)
ngắn hạn
英语
形Short-term
Chúng tôi không chịu áp lực tài chính ngắn hạn.
We don't have short-term financial pressure.
相关词“ngắn hạn” (5)
ngân hàng

英语
名bank
gửi tiết kiệm ở ngân hàng
deposit in bank
thẻ ngân hàng

英语
其他bank card
Làm thẻ ngân hàng mới
create a new bank card
nhân viên ngân hàng

英语
名bank staff
Tôi muốn trở thành nhân viên ngân hàng
i want to be a banker
ngân hàng nhà nước

英语
名
thống đốc ngân hàng

英语
名
短语“ngắn hạn” (20)
gửi tiết kiệm ở ngân hàng
deposit in bank
Làm thẻ ngân hàng mới
create a new bank card
Tôi muốn trở thành nhân viên ngân hàng
i want to be a banker
Ngân hàng tính phí chiết khấu.
The bank charges a discount fee.
Anh ấy đang trả nợ ngân hàng.
He is paying off his debt to the bank.
Tôi có một tài khoản ngân hàng.
I have a bank account.
Tôi mở tài khoản ngân hàng mới.
I opened a new bank account.
Anh ấy rút tiền từ ngân hàng.
He withdrew money from the bank.
Ngân hàng đổi ngoại tệ.
The bank exchanges foreign currency.
Ngân hàng áp dụng hạn mức tín dụng.
The bank applies a credit limit.
Anh ấy có bằng Tiến sĩ trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.
He has a PhD in the banking and finance sector.
Yevgeny Nadorshin, nhà kinh tế tại Moskva chuyên tư vấn cho các công ty và ngân hàng, nói.
Yevgeny Nadorshin, a Moscow economist advising companies and banks, said.
Hường đã chủ động liên hệ với Ngân hàng Mô để đăng ký hiến tạng.
Huong proactively contacted the Tissue Bank to register for organ donation.
Các ngân hàng thống nhất thực hiện chủ trương giảm mặt bằng lãi suất.
The banks agreed to implement the policy of reducing the general interest rate level.
Ngân hàng cho doanh nghiệp vay vốn.
The bank lends funds to companies.
Ngân hàng Nhà nước sẵn sàng hỗ trợ thanh khoản khi cần thiết.
The State Bank is ready to provide liquidity support when necessary.
Kẻ tấn công đã bắn bị thương một cảnh sát trong vụ cướp ngân hàng.
The assailant shot and injured a police officer during the bank robbery.
Rủi ro từ hệ thống ngân hàng và thị trường bất động sản vẫn hiện hữu.
Risks from the banking system and real estate market are still present.
Các yếu tố địa chính trị như xung đột Trung Đông có thể gây áp lực ngắn hạn.
Geopolitical factors such as the Middle East conflict can cause short-term pressure.
Anh ấy nhận được một khoản cho vay lớn từ ngân hàng.
He received a large loan from the bank.
